Vòi phun nhựa – phun kiểu rẻ quạt

Vòi phun nhựa – phun kiểu rẻ quạt

vòi phun nhựa kiểu rẻ quạt

1. Tính năng đặc điểm của vòi phun nhựa – phun kiểu rẻ quạt

  • Kiểu phun là loại rẻ quạt, và hình dạng phun là một đường đơn và hai bên được làm côn lại trong đó sự phân bố dòng chảy là mạnh ở giữa và yếu dần ở hai bên.

vòi phun kiểu rẻ quạt

  • Thiết kế một mảnh, nếu có yêu cầu bảo trì hoặc thay thế thường xuyên, nên sử dụng lắp đặt nhanh với nhiều vòi phun.
  • Áp suất làm việc khuyến nghị: 3.0 kgf / cm²
  • Dung sai góc phun nước: 3 °
  • Dung sai dòng chảy:

– Chất liệu PP : ± 10% @ 3.0 ± 0.1 kgf / cm²

– Vật liệu khác : ± 5% @ 3.0 ± 0.1 kgf / cm²

  • Dung sai góc:

– Chất liệu PP : ± 10 ° @ 3.0 ± 0.1 kgf / cm²

– Vật liệu khác : ± 5 ° @ 3.0 ± 0.1 kgf / cm²

  • Các ứng dụng:

–  Vệ sinh: Xe cộ, thùng chứa, bộ lọc, bụi, sỏi, kim loại, chi tiết kim loại, làm sạch áp lực cao, ướt Xử lý ngăn hiển thị, làm sạch máy công cụ, vv

–  Làm mát: thiết bị gas, bể chứa, máy móc, kim loại, mái che, vv

–  Phân tán: Làm ẩm, Hóa chất (dung dịch ăn mòn, chất bôi trơn, thuốc diệt côn trùng, v.v.), màn chắn nước (lửa, bụi, khử mùi, v.v.).

  • Góc phun của quạt có thể là 0 ° ~ 110°, loại phun góc 0° là cột thẳng, phun hình dạng sương mù là một điểm duy nhất, mang lại tác động tốt nhất trong tất cả các loại vòi phun.
  • Khi vòi phun dạng quạt được sử dụng trong môi trường áp suất cao, hãy chọn vật liệu HSS (thép không gỉ cứng), có thể hoạt động dưới áp suất 200Kg / cm².

2. Thông số kỹ thuật vòi phun nhựa – phun kiểu rẻ quạt

Thông số kỹ thuật của vòi phun theo bảng dưới đây:

Spray Angle Capacity Code Thread Size Capacity at Pressure
1/8″ 1/4″ 0.5 1.0 2.0 3.0 4.0 6.0 8.0 10.0 15.0
kgf/cm² kgf/cm² kgf/cm² kgf/cm² kgf/cm² kgf/cm² kgf/cm² kgf/cm² kgf/cm²
65° 1 V V 0.16 0.23 0.32 0.39 0.45 0.55 0.64 0.71 0.87
65° 2 V V 0.32 0.45 0.64 0.78 0.90 1.11 1.28 1.43 1.75
65° 2.5 V V 0.40 0.56 0.80 0.98 1.13 1.38 1.60 1.78 2.19
65° 3 V V 0.48 0.68 0.96 1.17 1.35 1.66 1.92 2.14 2.62
65° 4 V V 0.64 0.90 1.28 1.56 1.81 2.21 2.55 2.86 3.5
65° 5 V V 0.80 1.13 1.6 1.96 2.26 2.76 3.19 3.57 4.37
65° 6 V V 0.96 1.35 1.92 2.35 2.71 3.32 3.83 4.28 5.25
65° 7 V V 1.12 1.58 2.23 2.74 3.16 3.87 4.47 5.00 6.12
65° 7.5 V V 1.20 1.69 2.39 2.93 3.39 4.15 4.79 5.35 6.56
65° 8 V V 1.28 1.81 2.55 3.13 3.61 4.42 5.11 5.71 6.99
65° 9 V V 1.44 2.03 2.87 3.52 4.06 4.98 5.75 6.42 7.87
65° 10 V V 1.60 2.26 3.19 3.91 4.51 5.53 6.39 7.14 8.74
65° 12.5 V V 2.00 2.82 3.99 4.89 5.64 6.91 7.98 8.92 10.93
65° 15 V V 2.39 3.39 4.79 5.87 6.77 8.29 9.58 10.71 13.11
65° 20 V V 3.19 4.51 6.39 7.82 9.03 11.06 12.77 14.28 17.49
65° 25 V 3.99 5.64 7.98 9.78 11.29 13.82 15.96 17.85 21.86
65° 30 V 4.79 6.77 9.58 11.73 13.54 16.59 19.16 21.42 26.23
65° 35 V 5.59 7.90 11.17 13.69 15.8 19.35 22.35 24.99 30.6
65° 40 V 6.39 9.03 12.77 15.64 18.06 22.12 25.54 28.55 34.97
65° 50 V 7.98 11.29 15.96 19.55 22.57 27.65 31.93 35.69 43.72
65° 60 9.58 13.54 19.16 23.46 27.09 33.18 38.31 42.83 52.46
65° 80 12.77 18.06 25.54 31.38 36.12 44.24 51.08 57.11 69.94
65° 100 15.96 22.57 31.93 39.10 45.15 55.3 63.85 71.39 87.43
80° 1 V V 0.16 0.23 0.32 0.39 0.45 0.55 0.64 0.71 0.87
80° 2 V V 0.32 0.45 0.64 0.78 0.90 1.11 1.28 1.43 1.75
80° 2.5 V V 0.40 0.56 0.80 0.98 1.13 1.38 1.6 1.78 2.19
80° 3 V V 0.48 0.68 0.96 1.17 1.35 1.66 1.92 2.14 2.62
80° 4 V V 0.64 0.90 1.28 1.56 1.81 2.21 2.55 2.86 3.5
80° 5 V V 0.80 1.13 1.60 1.96 2.26 2.76 3.19 3.57 4.37
80° 6 V V 0.96 1.35 1.92 2.35 2.71 3.32 3.83 4.28 5.25
80° 7 V V 1.12 1.58 2.23 2.74 3.16 3.87 4.47 5.00 6.12
80° 7.5 V V 1.20 1.69 2.39 2.93 3.39 4.15 4.79 5.35 6.56
80° 8 V V 1.28 1.81 2.55 3.13 3.61 4.42 5.11 5.71 6.99
80° 9 V V 1.44 2.03 2.87 3.52 4.06 4.98 5.75 6.42 7.87
80° 10 V V 1.60 2.26 3.19 3.91 4.51 5.53 6.39 7.14 8.74
80° 12.5 V V 2.00 2.82 3.99 4.89 5.64 6.91 7.98 8.92 10.93
80° 15 V V 2.39 3.39 4.79 5.87 6.77 8.29 9.58 10.71 13.11
80° 20 V V 3.19 4.51 6.39 7.82 9.03 11.06 12.77 14.28 17.49
80° 25 V 3.99 5.64 7.98 9.78 11.29 13.82 15.96 17.85 21.86
80° 30 V 4.79 6.77 9.58 11.73 13.54 16.59 19.16 21.42 26.23
80° 35 V 5.59 7.90 11.17 13.69 15.80 19.35 22.35 24.99 30.60
80° 40 V 6.39 9.03 12.77 15.64 18.06 22.12 25.54 28.55 34.97
80° 50 V 7.98 11.29 15.96 19.55 22.57 27.65 31.93 35.69 43.72
80° 60 9.58 13.54 19.16 23.46 27.09 33.18 38.31 42.83 52.46
80° 80 12.77 18.06 25.54 31.38 36.12 44.24 51.08 57.11 69.94
80° 100 15.96 22.57 31.93 39.1 45.15 55.3 63.85 71.39 87.43
90° 1 V V 0.16 0.23 0.32 0.39 0.45 0.55 0.64 0.71 0.87
90° 2 V V 0.32 0.45 0.64 0.78 0.90 1.11 1.28 1.43 1.75
90° 2.5 V V 0.40 0.56 0.80 0.98 1.13 1.38 1.60 1.78 2.19
90° 3 V V 0.48 0.68 0.96 1.17 1.35 1.66 1.92 2.14 2.62
90° 4 V V 0.64 0.90 1.28 1.56 1.81 2.21 2.55 2.86 3.50
90° 5 V V 0.80 1.13 1.60 1.96 2.26 2.76 3.19 3.57 4.37
90° 6 V V 0.96 1.35 1.92 2.35 2.71 3.32 3.83 4.28 5.25
90° 7 V V 1.12 1.58 2.23 2.74 3.16 3.87 4.47 5.00 6.12
90° 7.5 V V 1.20 1.69 2.39 2.93 3.39 4.15 4.79 5.35 6.56
90° 8 V V 1.28 1.81 2.55 3.13 3.61 4.42 5.11 5.71 6.99
90° 9 V V 1.44 2.03 2.87 3.52 4.06 4.98 5.75 6.42 7.87
90° 10 V V 1.60 2.26 3.19 3.91 4.51 5.53 6.39 7.14 8.74
90° 12.5 V V 2.00 2.82 3.99 4.89 5.64 6.91 7.98 8.92 10.93
90° 15 V V 2.39 3.39 4.79 5.87 6.77 8.29 9.58 10.71 13.11
90° 20 V V 3.19 4.51 6.39 7.82 9.03 11.06 12.77 14.28 17.49
90° 25 V 3.99 5.64 7.98 9.78 11.29 13.82 15.96 17.85 21.86
90° 30 V 4.79 6.77 9.58 11.73 13.54 16.59 19.16 21.42 26.23
90° 35 V 5.59 7.90 11.17 13.69 15.80 19.35 22.35 24.99 30.6
90° 40 V 6.39 9.03 12.77 15.64 18.06 22.12 25.54 28.55 34.97
90° 50 V 7.98 11.29 15.96 19.55 22.57 27.65 31.93 35.69 43.72
90° 60 9.58 13.54 19.16 23.46 27.09 33.18 38.31 42.83 52.46
90° 80 12.77 18.06 25.54 31.38 36.12 44.24 51.08 57.11 69.94
90° 100 15.96 22.57 31.93 39.10 45.15 55.3 63.85 71.39 87.43

* Áp suất tiêu chuẩn: Cột chữ màu đỏ

3. Kích thước, vật liệu

Vòi phun nhựa – phun kiểu rẻ quạt làm bằng vật liệu nhựa PP, có các loại kích thước 1/8” và 1/4”

kích thước vòi phun nhựa kiểu phun rẻ quạt

Hãy liên hệ với chúng tôi để được tư vấn và đặt hàng các loại vòi phun chính hãng xuất xứ Đài Loan.

Liên Quan